Mô tả

Chi tiết sản phẩm

Mô tả

  • Từ 4 – 12 sợi quang SMF
  • Công nghệ chống thấm Drycore, ngăn nước và hơi ẩm xâm nhập tốt nhất
  • Cáp có đường kính nhỏ, gọn và nhẹ, dễ dàng khi lắp đặt, xử lý và vận chuyển
  • Cường độ chịu lực cao dựa vào các dây thép mạ kẽm bện lại với nhau

Ứng dụng

  • Hệ thống mạng cục bộ
  • Hệ thống mạng thuê bao
  • Hệ thống thông tin nội bộ
  • Hệ thống thông tin liên lạc đường dài.

Chỉ tiêu kỹ thuật

Thông số Yêu cầu
Hệ số suy hao
At 1310nm:

Max. value : ≤0.36 dB/km

Average value: ≤ 0.35 dB/km

At 1550 nm:

Max. value: ≤ 0.22 dB/km

Average value: ≤ 0.21 dB/km

Lực căng tối đa trong vận hành ≥ 2.1 kN (depending on span)
Lực căng tối đa cho phép ≥ 4.2 kN (depending on span)
Khả năng chịu nén ≥2.2 kN/100mm
Khả năng chịu phóng điện ≥20 kV DC or > 10 kV rms AC (50~60Hz)
Nhiệt độ làm việc -30oC to 60oC
Đường kính cáp 7.5 – 8.5mm
Khối lượng 1km 89 – 97kg

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Cáp quang thuê bao FTTX F8”

Select at least 2 products
to compare